parcellisation
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
parcellisation nghĩa là sự phân đoạn.
Nghĩa của parcellisation
Danh từ · giống cái
- Sự phân đoạn.
- Parcellisation du travail sur les chaînes de construction d'automobilessự phân đoạn công việc trong dây chuyền chế tạo ô tô
Dạng từ của parcellisation
Đi với mạo từ: une parcellisation · la parcellisation
| Số nhiều | parcellisations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parcellisation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fragmentation; parcelling out
Câu hỏi thường gặp
parcellisation nghĩa là gì?
parcellisation (danh từ) nghĩa là sự phân đoạn.
parcellisation là giống đực hay giống cái?
parcellisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).