paraffinage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
paraffinage nghĩa là sự phết parafin, sự tráng parafin.
Nghĩa của paraffinage
Danh từ · giống đực
- Sự phết parafin, sự tráng parafin.
Dạng từ của paraffinage
Đi với mạo từ: un paraffinage · le paraffinage
| Số nhiều | paraffinages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paraffining
Câu hỏi thường gặp
paraffinage nghĩa là gì?
paraffinage (danh từ) nghĩa là sự phết parafin, sự tráng parafin.
paraffinage là giống đực hay giống cái?
paraffinage là danh từ giống đực (dùng với un, le).