paracentèse
danh từ giống cái (f)
/paʁasɛ̃tɛz/ giọng máy của trình duyệt
paracentèse nghĩa là sự chọc, sự chích.
Nghĩa của paracentèse
Danh từ · giống cái
- Y học Sự chọc, sự chích.
- Paracentèse du péricardesự chọc màng ngoài tim
Dạng từ của paracentèse
Đi với mạo từ: une paracentèse · la paracentèse
| Số nhiều | paracentèses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paracentesis
Câu hỏi thường gặp
paracentèse nghĩa là gì?
paracentèse (danh từ) nghĩa là sự chọc, sự chích.
paracentèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paracentèse (giọng Pháp chuẩn): /paʁasɛ̃tɛz/.
paracentèse là giống đực hay giống cái?
paracentèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).