paralittérature
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
paralittérature nghĩa là cận văn học.
Nghĩa của paralittérature
Danh từ · giống cái
- Cận văn học (gồm khoa học viễn tưởng, tiểu thuyết trinh thám...).
Dạng từ của paralittérature
Đi với mạo từ: une paralittérature · la paralittérature
| Số nhiều | paralittératures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paraliterature
Câu hỏi thường gặp
paralittérature nghĩa là gì?
paralittérature (danh từ) nghĩa là cận văn học.
paralittérature là giống đực hay giống cái?
paralittérature là danh từ giống cái (dùng với une, la).