paraison
danh từ giống cái (f)
/pa.ʁɛ.zɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
paraison nghĩa là sự nhào thủy tinh.
Nghĩa của paraison
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Sự nhào thủy tinh.
Dạng từ của paraison
Đi với mạo từ: une paraison · la paraison
| Số nhiều | paraisons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parison
Câu hỏi thường gặp
paraison nghĩa là gì?
paraison (danh từ) nghĩa là sự nhào thủy tinh.
paraison phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paraison (giọng Pháp chuẩn): /pa.ʁɛ.zɔ̃/.
paraison là giống đực hay giống cái?
paraison là danh từ giống cái (dùng với une, la).