parfaire
parfaire nghĩa là hoàn thiện, hoàn chỉnh, bù cho đủ.
Nghĩa của parfaire
Ngoại động từ
- Hoàn thiện, hoàn chỉnh.
- Parfaire son ouvragehoàn chỉnh công trình
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Bù cho đủ.
- Parfaire une sommebù cho đủ số tiền
Chia động từ parfaire
Hiện tại présent
- je parfais
- tu parfais
- il/elle parfait
- nous parfaisons
- vous parfaites
- ils/elles parfont
Quá khứ kép passé composé
- j'ai parfait
- tu as parfait
- il/elle a parfait
- nous avons parfait
- vous avez parfait
- ils/elles ont parfait
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je parfaisais
- tu parfaisais
- il/elle parfaisait
- nous parfaisions
- vous parfaisiez
- ils/elles parfaisaient
Tương lai đơn futur simple
- je parferai
- tu parferas
- il/elle parfera
- nous parferons
- vous parferez
- ils/elles parferont
Điều kiện conditionnel présent
- je parferais
- tu parferais
- il/elle parferait
- nous parferions
- vous parferiez
- ils/elles parferaient
Giả định subjonctif présent
- que je parfasse
- que tu parfasses
- qu'il/elle parfasse
- que nous parfassions
- que vous parfassiez
- qu'ils/elles parfassent
Quá khứ đơn passé simple
- je parfis
- tu parfis
- il/elle parfit
- nous parfîmes
- vous parfîtes
- ils/elles parfirent
Mệnh lệnh impératif
- parfais (tu)
- parfaisons (nous)
- parfaites (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parfaire
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của parfaire
Câu ví dụ với parfaire
- C'est un parfait exemple de destin cruel. Đó là một thí dụ hoàn hảo về số phận ác nghiệt.Tatoeba #332263
- C'est loin d'être parfait. Còn lâu mới hoàn chỉnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6934044
- Ce shampoing est parfait pour les cheveux crépus. Loại dầu gội này rất thích hợp cho mái tóc quăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12604986
- C'est l'exemple parfait. Đây là ví dụ hoàn hảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3469038
- Personne n'est parfait. Không ai hoàn hảo cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381955
- Nul n'est parfait. Không ai hoàn hảo cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #611102
- La pratique rend parfait. Có công mài sắt có ngày nên kim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3250511
- C'est le cadeau parfait pour la fête des Pères. Đây là món quà lý tưởng cho Ngày Của Cha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4080515
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to finish, to complete; to make a supplementary payment
Câu hỏi thường gặp
parfaire nghĩa là gì?
parfaire (ngoại động từ) nghĩa là hoàn thiện, hoàn chỉnh, bù cho đủ.
parfaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parfaire (giọng Pháp chuẩn): /paʁ.fɛʁ/.
Chia động từ parfaire ở thì hiện tại thế nào?
je parfais, tu parfais, il/elle parfait, nous parfaisons, vous parfaites, ils/elles parfont.