TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

parfaire

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/paʁ.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

parfaire nghĩa là hoàn thiện, hoàn chỉnh, bù cho đủ.

Nghĩa của parfaire

Ngoại động từ

  1. Hoàn thiện, hoàn chỉnh.
    • Parfaire son ouvragehoàn chỉnh công trình
  2. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Bù cho đủ.
    • Parfaire une sommebù cho đủ số tiền

Chia động từ parfaire

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: parfaitHiện tại phân từ: parfaisant

Hiện tại présent

  • je parfais
  • tu parfais
  • il/elle parfait
  • nous parfaisons
  • vous parfaites
  • ils/elles parfont

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai parfait
  • tu as parfait
  • il/elle a parfait
  • nous avons parfait
  • vous avez parfait
  • ils/elles ont parfait

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je parfaisais
  • tu parfaisais
  • il/elle parfaisait
  • nous parfaisions
  • vous parfaisiez
  • ils/elles parfaisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je parferai
  • tu parferas
  • il/elle parfera
  • nous parferons
  • vous parferez
  • ils/elles parferont

Điều kiện conditionnel présent

  • je parferais
  • tu parferais
  • il/elle parferait
  • nous parferions
  • vous parferiez
  • ils/elles parferaient

Giả định subjonctif présent

  • que je parfasse
  • que tu parfasses
  • qu'il/elle parfasse
  • que nous parfassions
  • que vous parfassiez
  • qu'ils/elles parfassent

Quá khứ đơn passé simple

  • je parfis
  • tu parfis
  • il/elle parfit
  • nous parfîmes
  • vous parfîtes
  • ils/elles parfirent

Mệnh lệnh impératif

  • parfais (tu)
  • parfaisons (nous)
  • parfaites (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parfaire

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của parfaire

Câu ví dụ với parfaire

  • C'est un parfait exemple de destin cruel. Đó là một thí dụ hoàn hảo về số phận ác nghiệt.Tatoeba #332263
  • C'est loin d'être parfait. Còn lâu mới hoàn chỉnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6934044
  • Ce shampoing est parfait pour les cheveux crépus. Loại dầu gội này rất thích hợp cho mái tóc quăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12604986
  • C'est l'exemple parfait. Đây là ví dụ hoàn hảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3469038
  • Personne n'est parfait. Không ai hoàn hảo cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381955
  • Nul n'est parfait. Không ai hoàn hảo cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #611102
  • La pratique rend parfait. Có công mài sắt có ngày nên kim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3250511
  • C'est le cadeau parfait pour la fête des Pères. Đây là món quà lý tưởng cho Ngày Của Cha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4080515

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to finish, to complete; to make a supplementary payment

Câu hỏi thường gặp

parfaire nghĩa là gì?

parfaire (ngoại động từ) nghĩa là hoàn thiện, hoàn chỉnh, bù cho đủ.

parfaire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parfaire (giọng Pháp chuẩn): /paʁ.fɛʁ/.

Chia động từ parfaire ở thì hiện tại thế nào?

je parfais, tu parfais, il/elle parfait, nous parfaisons, vous parfaites, ils/elles parfont.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.