parce que
parce que nghĩa là vì.
Nghĩa của parce que
Liên từ
- Vì. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Je vous écris une longue lettre parce que je n'ai pas le temps d'en écrire une courte.Tôi viết cho bạn một bức thư dài vì tôi không có thời gian để viết thư ngắn.
- C'est parce que tu es une fille.Đó là vì bạn là một cô gái.
Câu ví dụ với parce que
- Je vous écris une longue lettre parce que je n'ai pas le temps d'en écrire une courte. Tôi viết cho bạn một bức thư dài vì tôi không có thời gian để viết thư ngắn.Tatoeba #902224
- C'est parce que tu es une fille. Đó là vì bạn là một cô gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3164
- C'est parce que t'es une nana. Đó là vì bạn là một cô gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3251518
- C'est parce que tu ne veux pas être seul. Đó là vì bạn không muốn đơn độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3117
- Je suis resté chez moi parce que j'étais malade. Tôi ở nhà vì tôi bị ốm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #127857
- C'est parce que vous ne voulez pas être seul. Đó là vì bạn không muốn đơn độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #483074
- C'est parce que vous ne voulez pas être seule. Đó là vì bạn không muốn đơn độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #483075
- C'est parce que tu ne veux pas être seule. Đó là vì bạn không muốn đơn độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #483076
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Liên từ because
Câu hỏi thường gặp
parce que nghĩa là gì?
parce que (liên từ) nghĩa là vì.
parce que phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parce que (giọng Pháp chuẩn): /paʁ.s(ə) kə/.