paralogisme
danh từ giống đực (m)
/pa.ʁa.lɔ.ʒism/ giọng máy của trình duyệt
paralogisme nghĩa là điều ngộ biện.
Nghĩa của paralogisme
Danh từ · giống đực
- Điều ngộ biện.
Dạng từ của paralogisme
Đi với mạo từ: un paralogisme · le paralogisme
| Số nhiều | paralogismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paralogism
Câu hỏi thường gặp
paralogisme nghĩa là gì?
paralogisme (danh từ) nghĩa là điều ngộ biện.
paralogisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paralogisme (giọng Pháp chuẩn): /pa.ʁa.lɔ.ʒism/.
paralogisme là giống đực hay giống cái?
paralogisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).