parisien
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pa.ʁi.zjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
parisien nghĩa là Thuộc Pa-ri.
Nghĩa của parisien
Tính từ
- Thuộc Pa-ri.
- Banlieue parisiennengoại ô Pa-ri
Danh từ · cả hai giống
- Người ở Pa-ri (thành phố Pháp).
Dạng từ của parisien
| Số nhiều | parisiens |
| Giống cái | parisienne /pa.ʁi.zjɛn/ |
| Giống cái số nhiều | parisiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Parisian (resident or native of Paris)
- Tính từ of Paris; Parisian
Câu hỏi thường gặp
parisien nghĩa là gì?
parisien (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc Pa-ri.
parisien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parisien (giọng Pháp chuẩn): /pa.ʁi.zjɛ̃/.