paradisier
danh từ giống đực (m)
/pa.ʁa.di.zje/ giọng máy của trình duyệt
paradisier nghĩa là chim seo cờ.
Nghĩa của paradisier
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim seo cờ.
Dạng từ của paradisier
Đi với mạo từ: un paradisier · le paradisier
| Số nhiều | paradisiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bird of paradise
Câu hỏi thường gặp
paradisier nghĩa là gì?
paradisier (danh từ) nghĩa là chim seo cờ.
paradisier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paradisier (giọng Pháp chuẩn): /pa.ʁa.di.zje/.
paradisier là giống đực hay giống cái?
paradisier là danh từ giống đực (dùng với un, le).