parasite
parasite nghĩa là vật ký sinh, kẻ ăn bám, ký sinh, nhiễu.
Nghĩa của parasite
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học Vật ký sinh.
- Parasite externe, parasite internengoại ký sinh trùng, nội ký sinh trùng
- Destruction des parasitessự tiêu diệt ký sinh trùng
- Kẻ ăn bám.
- Kẻ hay ăn chực.
- Số nhiều, rađiô Âm tạp.
Tính từ
- Sinh vật học Ký sinh.
- Plante parasitecây ký sinh
- Rađiô Nhiễu, tạp.
- Ondes parasitessóng nhiễu
Dạng từ của parasite
Đi với mạo từ: un parasite · le parasite
| Số nhiều | parasites |
Câu ví dụ với parasite
- L'homme est un parasite. Con người là kí sinh trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13331951
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parasite; radio interference
- Tính từ parasitic
Câu hỏi thường gặp
parasite nghĩa là gì?
parasite (danh từ, tính từ) nghĩa là vật ký sinh, kẻ ăn bám, ký sinh, nhiễu.
parasite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parasite (giọng Pháp chuẩn): /pa.ʁa.zit/.
parasite là giống đực hay giống cái?
parasite là danh từ giống đực (dùng với un, le).