pareillement
/pa.ʁɛj.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
pareillement nghĩa là cũng thế.
Nghĩa của pareillement
Phó từ
- Như nhau.
- Cũng thế.
- Je le désire pareillementtôi cũng thích thế
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pareillement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ likewise; in the same way; equally; too; also
Câu hỏi thường gặp
pareillement nghĩa là gì?
pareillement (phó từ) nghĩa là cũng thế.
pareillement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pareillement (giọng Pháp chuẩn): /pa.ʁɛj.mɑ̃/.