paramécie
danh từ giống cái (f)
/paʁamesi/ giọng máy của trình duyệt
paramécie nghĩa là trùng đế giày.
Nghĩa của paramécie
Danh từ · giống cái
- Động vật học Trùng đế giày.
Dạng từ của paramécie
Đi với mạo từ: une paramécie · la paramécie
| Số nhiều | paramécies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paramecium
Câu hỏi thường gặp
paramécie nghĩa là gì?
paramécie (danh từ) nghĩa là trùng đế giày.
paramécie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paramécie (giọng Pháp chuẩn): /paʁamesi/.
paramécie là giống đực hay giống cái?
paramécie là danh từ giống cái (dùng với une, la).