parhélie
danh từ giống đực (m)
/pa.ʁe.li/ giọng máy của trình duyệt
parhélie nghĩa là mặt trời ảo.
Nghĩa của parhélie
Danh từ · giống đực
- Khí tượng Mặt trời ảo.
Dạng từ của parhélie
Đi với mạo từ: un parhélie · le parhélie
| Số nhiều | parhélies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parhelion (bright spot in the sky due to refraction of the sun by ice crystals)
Câu hỏi thường gặp
parhélie nghĩa là gì?
parhélie (danh từ) nghĩa là mặt trời ảo.
parhélie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parhélie (giọng Pháp chuẩn): /pa.ʁe.li/.
parhélie là giống đực hay giống cái?
parhélie là danh từ giống đực (dùng với un, le).