TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

parachuter

/pa.ʁa.ʃy.te/ giọng máy của trình duyệt

parachuter nghĩa là thả dù.

Nghĩa của parachuter

Ngoại động từ

  1. Thả dù.
    • Parachuter des soldatscho binh lính nhảy dù xuống
  2. Thân mật Bất ngờ đề bạt (ai) vào một chức vị.

Chia động từ parachuter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: parachutéHiện tại phân từ: parachutant

Hiện tại présent

  • je parachute
  • tu parachutes
  • il/elle parachute
  • nous parachutons
  • vous parachutez
  • ils/elles parachutent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai parachuté
  • tu as parachuté
  • il/elle a parachuté
  • nous avons parachuté
  • vous avez parachuté
  • ils/elles ont parachuté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je parachutais
  • tu parachutais
  • il/elle parachutait
  • nous parachutions
  • vous parachutiez
  • ils/elles parachutaient

Tương lai đơn futur simple

  • je parachuterai
  • tu parachuteras
  • il/elle parachutera
  • nous parachuterons
  • vous parachuterez
  • ils/elles parachuteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je parachuterais
  • tu parachuterais
  • il/elle parachuterait
  • nous parachuterions
  • vous parachuteriez
  • ils/elles parachuteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je parachute
  • que tu parachutes
  • qu'il/elle parachute
  • que nous parachutions
  • que vous parachutiez
  • qu'ils/elles parachutent

Quá khứ đơn passé simple

  • je parachutai
  • tu parachutas
  • il/elle parachuta
  • nous parachutâmes
  • vous parachutâtes
  • ils/elles parachutèrent

Mệnh lệnh impératif

  • parachute (tu)
  • parachutons (nous)
  • parachutez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to parachute (to introduce (something/someone) into a place using a parachute); to parachute (to place (someone) in an organisation in a position of authority without their having previous experience there)

Câu hỏi thường gặp

parachuter nghĩa là gì?

parachuter (ngoại động từ) nghĩa là thả dù.

parachuter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parachuter (giọng Pháp chuẩn): /pa.ʁa.ʃy.te/.

Chia động từ parachuter ở thì hiện tại thế nào?

je parachute, tu parachutes, il/elle parachute, nous parachutons, vous parachutez, ils/elles parachutent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.