paradigme
danh từ giống đực (m)
/pa.ʁa.diɡm/ giọng máy của trình duyệt
paradigme nghĩa là hệ biến hóa, hệ dọc.
Nghĩa của paradigme
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Hệ biến hóa.
- Hệ dọc.
Dạng từ của paradigme
Đi với mạo từ: un paradigme · le paradigme
| Số nhiều | paradigmes |
Họ từ của paradigme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paradigm (pattern, way of doing something; especially pattern of thought, system of beliefs, conceptual framework); paradigm (set of all forms which contain a common element, especially the set of all inflectional forms of a word or a particular grammatical category)
Câu hỏi thường gặp
paradigme nghĩa là gì?
paradigme (danh từ) nghĩa là hệ biến hóa, hệ dọc.
paradigme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paradigme (giọng Pháp chuẩn): /pa.ʁa.diɡm/.
paradigme là giống đực hay giống cái?
paradigme là danh từ giống đực (dùng với un, le).