parachronisme
danh từ giống đực (m)
/pa.ʁa.kʁɔ.nism/ giọng máy của trình duyệt
parachronisme nghĩa là sự lùi niên đại.
Nghĩa của parachronisme
Danh từ · giống đực
- Sự lùi niên đại.
Dạng từ của parachronisme
Đi với mạo từ: un parachronisme · le parachronisme
| Số nhiều | parachronismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parachronism
Câu hỏi thường gặp
parachronisme nghĩa là gì?
parachronisme (danh từ) nghĩa là sự lùi niên đại.
parachronisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parachronisme (giọng Pháp chuẩn): /pa.ʁa.kʁɔ.nism/.
parachronisme là giống đực hay giống cái?
parachronisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).