paramagnétique
/paʁamaɲetik/ giọng máy của trình duyệt
paramagnétique nghĩa là thuận từ.
Nghĩa của paramagnétique
Tính từ
- Vật lý học Thuận từ.
- Substance paramagnétiquechất thuận từ
Dạng từ của paramagnétique
| Số nhiều | paramagnétiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ paramagnetic
Câu hỏi thường gặp
paramagnétique nghĩa là gì?
paramagnétique (tính từ) nghĩa là thuận từ.
paramagnétique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paramagnétique (giọng Pháp chuẩn): /paʁamaɲetik/.