parages
parages nghĩa là vùng, vùng lân cận.
Nghĩa của parages
Danh từ · giống đực
- Số nhiều (hàng hải) vùng (biển).
- Parages des pilotesvùng phải nhờ hoa tiêu
- Vùng lân cận.
- Vous habitez donc dans nos paragesvậy là anh cũng ở vùng lân cận chúng tôi
Dạng từ của parages
Đi với mạo từ: un parages · le parages
Câu ví dụ với parages
- Tom est-il dans les parages ? Tom có ở đó không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3217620
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
parages nghĩa là gì?
parages (danh từ) nghĩa là vùng, vùng lân cận.
parages là giống đực hay giống cái?
parages là danh từ giống đực (dùng với un, le).