TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

parentalies

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

parentalies nghĩa là ngày giỗ.

Nghĩa của parentalies

Danh từ · giống cái

  1. Số nhiều (sử học) ngày giỗ.

Dạng từ của parentalies

Đi với mạo từ: une parentalies · la parentalies

Câu hỏi thường gặp

parentalies nghĩa là gì?

parentalies (danh từ) nghĩa là ngày giỗ.

parentalies là giống đực hay giống cái?

parentalies là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.