parcomètre
parcomètre nghĩa là Đồng hồ đo thời gian đỗ xe cho phép.
Nghĩa của parcomètre
Danh từ · giống đực
- Đồng hồ đo thời gian đỗ xe cho phép.
Dạng từ của parcomètre
Đi với mạo từ: un parcomètre · le parcomètre
| Số nhiều | parcomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parking meter
Câu hỏi thường gặp
parcomètre nghĩa là gì?
parcomètre (danh từ) nghĩa là Đồng hồ đo thời gian đỗ xe cho phép.
parcomètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parcomètre (giọng Pháp chuẩn): /paʁ.kɔ.mɛtʁ/.
parcomètre là giống đực hay giống cái?
parcomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).