parascève
danh từ giống cái (f)
/pa.ʁa.sɛv/ giọng máy của trình duyệt
parascève nghĩa là ngày trước xaba.
Nghĩa của parascève
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Ngày trước xaba.
Dạng từ của parascève
Đi với mạo từ: une parascève · la parascève
| Số nhiều | parascèves |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Parasceve
Câu hỏi thường gặp
parascève nghĩa là gì?
parascève (danh từ) nghĩa là ngày trước xaba.
parascève phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parascève (giọng Pháp chuẩn): /pa.ʁa.sɛv/.
parascève là giống đực hay giống cái?
parascève là danh từ giống cái (dùng với une, la).