parallèle
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pa.ʁa.lɛl/ giọng máy của trình duyệt
parallèle nghĩa là song song, đối chiếu, đường song song, hào song song.
Nghĩa của parallèle
Tính từ
- Song song.
- Droites parallèlescác đường thẳng song song
- Droite parallèle à un planđường thẳng song song với một mặt phẳng
- Barres parallèles(thể dục thể thao) xà kép
- Deux faits économiques parallèleshai sự kiện kinh tế song song
- Đối chiếu.
- Traduction parallèlesự dịch đối chiếu
- Marché parallèlexem marché
Danh từ · giống cái
- Toán học Đường song song.
- Tirer une parallèlekẻ một đường thẳng song song
- Montage en parallèle (opposé à "Montage en série")(điện học) cách mắc song song (trái với " Cách mắc nối tiếp")
- Quân sự Hào song song.
- Thiên văn; địa lý, địa chất; toán học Đường vĩ, vĩ tuyến.
- Méridiens et parallèles tracés sur une cartecác kinh tuyến và vĩ tuyến kẻ trên bản đồ
- Sự so sánh, sự đối chiếu.
- établir un parallèle entre deux personnagesso sánh hai nhân vật
Dạng từ của parallèle
| Số nhiều | parallèles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parallèle
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ parallel
- Danh từ parallel line
- Danh từ parallel; comparison; latitude
Câu hỏi thường gặp
parallèle nghĩa là gì?
parallèle (tính từ, danh từ) nghĩa là song song, đối chiếu, đường song song, hào song song.
parallèle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parallèle (giọng Pháp chuẩn): /pa.ʁa.lɛl/.