sécant
/se.kɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
sécant nghĩa là cắt.
Nghĩa của sécant
Tính từ
- Toán học Cắt.
- Droite sécanteđường cắt, cát tuyến
Dạng từ của sécant
| Số nhiều | sécants |
| Giống cái | sécante |
| Giống cái số nhiều | sécantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sécant
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ intersecting
Câu hỏi thường gặp
sécant nghĩa là gì?
sécant (tính từ) nghĩa là cắt.
sécant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sécant (giọng Pháp chuẩn): /se.kɑ̃/.