TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

divergent

/di.vɛʁ.ʒɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

divergent nghĩa là phân kỳ, khác nhau, trái nhau.

Nghĩa của divergent

Tính từ

  1. Vật lý học, toán học Phân kỳ.
    • Rayons divergentstia phân kỳ
    • Lentille divergentethấu kính phân kỳ
    • Série divergentchuỗi phân kỳ
  2. Khác nhau; trái nhau.
    • Goûts divergentssở thích trái nhau

Dạng từ của divergent

Số nhiềudivergents
Giống cáidivergente
Giống cái số nhiềudivergentes

Câu ví dụ với divergent

  • En ce qui concerne votre problème, ils ont des opinions divergentes. Họ có cách nhìn khác về vấn đề của ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3643151
  • Pour ce qui concerne votre problème, elles ont des opinions divergentes. Họ có cách nhìn khác về vấn đề của ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3643152

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ divergent

Câu hỏi thường gặp

divergent nghĩa là gì?

divergent (tính từ) nghĩa là phân kỳ, khác nhau, trái nhau.

divergent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của divergent (giọng Pháp chuẩn): /di.vɛʁ.ʒɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.