paléomagnétisme
paléomagnétisme nghĩa là Khoa nghiên cứu từ trường trái đất và các biến thiên của nó qua các thời địa chất.
Nghĩa của paléomagnétisme
Danh từ · giống đực
- Khoa nghiên cứu từ trường trái đất và các biến thiên của nó qua các thời địa chất.
Dạng từ của paléomagnétisme
Đi với mạo từ: un paléomagnétisme · le paléomagnétisme
| Số nhiều | paléomagnétismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paleomagnetism
Câu hỏi thường gặp
paléomagnétisme nghĩa là gì?
paléomagnétisme (danh từ) nghĩa là Khoa nghiên cứu từ trường trái đất và các biến thiên của nó qua các thời địa chất.
paléomagnétisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paléomagnétisme (giọng Pháp chuẩn): /pa.le.ɔ.ma.ɲe.tism/.
paléomagnétisme là giống đực hay giống cái?
paléomagnétisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).