paléolithique
danh từ giống đực (m)
/pa.le.ɔ.li.tik/ giọng máy của trình duyệt
paléolithique nghĩa là Thời đại đồ đá cũ.
Nghĩa của paléolithique
Danh từ · giống đực
- Thời đại đồ đá cũ.
Tính từ
- Xem (danh từ giống đực).
Dạng từ của paléolithique
Đi với mạo từ: un paléolithique · le paléolithique
| Số nhiều | paléolithiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Paleolithic (Old Stone Age)
Câu hỏi thường gặp
paléolithique nghĩa là gì?
paléolithique (danh từ, tính từ) nghĩa là Thời đại đồ đá cũ.
paléolithique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paléolithique (giọng Pháp chuẩn): /pa.le.ɔ.li.tik/.
paléolithique là giống đực hay giống cái?
paléolithique là danh từ giống đực (dùng với un, le).