papeterie
danh từ giống cái (f)
/pa.pə.t(ə).ʁi/ giọng máy của trình duyệt
papeterie nghĩa là nhà máy giấy, nghề làm giấy.
Nghĩa của papeterie
Danh từ · giống cái
- Nhà máy giấy.
- Nghề làm giấy.
- Nghề buôn giấy.
- Cửa hàng giấy bút.
Dạng từ của papeterie
Đi với mạo từ: une papeterie · la papeterie
| Số nhiều | papeteries |
Họ từ của papeterie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ papermaking; papermaker; papeterie; stationery
Câu hỏi thường gặp
papeterie nghĩa là gì?
papeterie (danh từ) nghĩa là nhà máy giấy, nghề làm giấy.
papeterie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của papeterie (giọng Pháp chuẩn): /pa.pə.t(ə).ʁi/.
papeterie là giống đực hay giống cái?
papeterie là danh từ giống cái (dùng với une, la).