TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

paléohistologie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

paléohistologie nghĩa là Khoa nghiên cứu mô của động vật hóa thạch.

Nghĩa của paléohistologie

Danh từ · giống cái

  1. Khoa nghiên cứu mô của động vật hóa thạch.

Dạng từ của paléohistologie

Đi với mạo từ: une paléohistologie · la paléohistologie

Số nhiềupaléohistologies
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ paleohistology

Câu hỏi thường gặp

paléohistologie nghĩa là gì?

paléohistologie (danh từ) nghĩa là Khoa nghiên cứu mô của động vật hóa thạch.

paléohistologie là giống đực hay giống cái?

paléohistologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.