pangermanisme
danh từ giống đực (m)
/pɑ̃.ʒɛʁ.ma.nizm/ giọng máy của trình duyệt
pangermanisme nghĩa là chủ nghĩa liên đức.
Nghĩa của pangermanisme
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa liên Đức.
Dạng từ của pangermanisme
Đi với mạo từ: un pangermanisme · le pangermanisme
| Số nhiều | pangermanismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Pan-Germanism
Câu hỏi thường gặp
pangermanisme nghĩa là gì?
pangermanisme (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa liên đức.
pangermanisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pangermanisme (giọng Pháp chuẩn): /pɑ̃.ʒɛʁ.ma.nizm/.
pangermanisme là giống đực hay giống cái?
pangermanisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).