pangolin
danh từ giống đực (m)
/pɑ̃.ɡɔ.lɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
pangolin nghĩa là con tê tê.
Nghĩa của pangolin
Danh từ · giống đực
- Con tê tê.
Dạng từ của pangolin
Đi với mạo từ: un pangolin · le pangolin
| Số nhiều | pangolins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pangolin
Câu hỏi thường gặp
pangolin nghĩa là gì?
pangolin (danh từ) nghĩa là con tê tê.
pangolin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pangolin (giọng Pháp chuẩn): /pɑ̃.ɡɔ.lɛ̃/.
pangolin là giống đực hay giống cái?
pangolin là danh từ giống đực (dùng với un, le).