panhellénique
/panɛlenik/ giọng máy của trình duyệt
panhellénique nghĩa là toàn hy lạp.
Nghĩa của panhellénique
Tính từ
- Toàn Hy Lạp.
- Intérêts panhelléniquesquyền lợi toàn dân Hy Lạp
- Ligue panhelléniqueliên minh toàn Hy Lạp
Dạng từ của panhellénique
| Số nhiều | panhelléniques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Panhellenic
Câu hỏi thường gặp
panhellénique nghĩa là gì?
panhellénique (tính từ) nghĩa là toàn hy lạp.
panhellénique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của panhellénique (giọng Pháp chuẩn): /panɛlenik/.