TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

panacher

/panaʃe/ giọng máy của trình duyệt

panacher nghĩa là tô lẫn màu, pha trộn, trộn lẫn.

Nghĩa của panacher

Ngoại động từ

  1. Tô sặc sỡ nhiều màu, tô lẫn màu.
  2. Pha trộn, trộn lẫn, hỗn hợp.
    • Panacher une liste électoralehợp chung các ứng cử viên thuộc các đảng phái khác nhau vào một danh sách bầu cử
  3. Từ hiếm; nghĩa ít dùng Trang trí bằng chùm lông, cắm chùm lông.

Chia động từ panacher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: panachéHiện tại phân từ: panachant

Hiện tại présent

  • je panache
  • tu panaches
  • il/elle panache
  • nous panachons
  • vous panachez
  • ils/elles panachent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai panaché
  • tu as panaché
  • il/elle a panaché
  • nous avons panaché
  • vous avez panaché
  • ils/elles ont panaché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je panachais
  • tu panachais
  • il/elle panachait
  • nous panachions
  • vous panachiez
  • ils/elles panachaient

Tương lai đơn futur simple

  • je panacherai
  • tu panacheras
  • il/elle panachera
  • nous panacherons
  • vous panacherez
  • ils/elles panacheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je panacherais
  • tu panacherais
  • il/elle panacherait
  • nous panacherions
  • vous panacheriez
  • ils/elles panacheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je panache
  • que tu panaches
  • qu'il/elle panache
  • que nous panachions
  • que vous panachiez
  • qu'ils/elles panachent

Quá khứ đơn passé simple

  • je panachai
  • tu panachas
  • il/elle panacha
  • nous panachâmes
  • vous panachâtes
  • ils/elles panachèrent

Mệnh lệnh impératif

  • panache (tu)
  • panachons (nous)
  • panachez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của panacher

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to add a panache; to mix colours (as in a panache); to mix

Câu hỏi thường gặp

panacher nghĩa là gì?

panacher (ngoại động từ) nghĩa là tô lẫn màu, pha trộn, trộn lẫn.

panacher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của panacher (giọng Pháp chuẩn): /panaʃe/.

Chia động từ panacher ở thì hiện tại thế nào?

je panache, tu panaches, il/elle panache, nous panachons, vous panachez, ils/elles panachent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.