panégyrique
danh từ giống đực (m)
/pa.ne.ʒi.ʁik/ giọng máy của trình duyệt
panégyrique nghĩa là bài tán tụng, lời tán dương.
Nghĩa của panégyrique
Danh từ · giống đực
- Bài tán tụng.
- Lời tán dương.
Dạng từ của panégyrique
Đi với mạo từ: un panégyrique · le panégyrique
| Số nhiều | panégyriques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với panégyrique
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ panegyric, eulogy
Câu hỏi thường gặp
panégyrique nghĩa là gì?
panégyrique (danh từ) nghĩa là bài tán tụng, lời tán dương.
panégyrique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của panégyrique (giọng Pháp chuẩn): /pa.ne.ʒi.ʁik/.
panégyrique là giống đực hay giống cái?
panégyrique là danh từ giống đực (dùng với un, le).