pamplemousse
danh từ cả hai giống
/pɑ̃.plə.mus/ giọng máy của trình duyệt
pamplemousse nghĩa là quả bưởi.
Nghĩa của pamplemousse
Danh từ · cả hai giống
- Quả bưởi.
Dạng từ của pamplemousse
| Số nhiều | pamplemousses |
Họ từ của pamplemousse
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pomelo; grapefruit
Câu hỏi thường gặp
pamplemousse nghĩa là gì?
pamplemousse (danh từ) nghĩa là quả bưởi.
pamplemousse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pamplemousse (giọng Pháp chuẩn): /pɑ̃.plə.mus/.
pamplemousse là giống đực hay giống cái?
pamplemousse là danh từ cả hai giống.