TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

panathénées

danh từ giống cái (f)
/pa.na.te.ne/ giọng máy của trình duyệt

panathénées nghĩa là Hội thần A-tê-na (cổ Hy Lạp).

Nghĩa của panathénées

Danh từ · giống cái

  1. Số nhiều, sử học Hội thần A-tê-na (cổ Hy Lạp).

Dạng từ của panathénées

Đi với mạo từ: une panathénées · la panathénées

Câu hỏi thường gặp

panathénées nghĩa là gì?

panathénées (danh từ) nghĩa là Hội thần A-tê-na (cổ Hy Lạp).

panathénées phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của panathénées (giọng Pháp chuẩn): /pa.na.te.ne/.

panathénées là giống đực hay giống cái?

panathénées là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.