panathénées
danh từ giống cái (f)
/pa.na.te.ne/ giọng máy của trình duyệt
panathénées nghĩa là Hội thần A-tê-na (cổ Hy Lạp).
Nghĩa của panathénées
Danh từ · giống cái
- Số nhiều, sử học Hội thần A-tê-na (cổ Hy Lạp).
Dạng từ của panathénées
Đi với mạo từ: une panathénées · la panathénées
Câu hỏi thường gặp
panathénées nghĩa là gì?
panathénées (danh từ) nghĩa là Hội thần A-tê-na (cổ Hy Lạp).
panathénées phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của panathénées (giọng Pháp chuẩn): /pa.na.te.ne/.
panathénées là giống đực hay giống cái?
panathénées là danh từ giống cái (dùng với une, la).