panda
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɑ̃.da/ giọng máy của trình duyệt
panda nghĩa là gấu trúc.
Nghĩa của panda
Danh từ · giống đực
- Gấu trúc.
Dạng từ của panda
Đi với mạo từ: un panda · le panda
| Số nhiều | pandas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ panda
Câu hỏi thường gặp
panda nghĩa là gì?
panda (danh từ) nghĩa là gấu trúc.
panda phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của panda (giọng Pháp chuẩn): /pɑ̃.da/.
panda là giống đực hay giống cái?
panda là danh từ giống đực (dùng với un, le).