pandiculation
danh từ giống cái (f)
/pɑ̃.di.ky.la.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
pandiculation nghĩa là sự vươn vai.
Nghĩa của pandiculation
Danh từ · giống cái
- Sự vươn vai.
Dạng từ của pandiculation
Đi với mạo từ: une pandiculation · la pandiculation
| Số nhiều | pandiculations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pandiculation
Câu hỏi thường gặp
pandiculation nghĩa là gì?
pandiculation (danh từ) nghĩa là sự vươn vai.
pandiculation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pandiculation (giọng Pháp chuẩn): /pɑ̃.di.ky.la.sjɔ̃/.
pandiculation là giống đực hay giống cái?
pandiculation là danh từ giống cái (dùng với une, la).