paléothérium
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
paléothérium nghĩa là Như palaeotherium.
Nghĩa của paléothérium
Danh từ · giống đực
- Như palaeotherium.
Dạng từ của paléothérium
Đi với mạo từ: un paléothérium · le paléothérium
| Số nhiều | paléothériums |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ palaeothere
Câu hỏi thường gặp
paléothérium nghĩa là gì?
paléothérium (danh từ) nghĩa là Như palaeotherium.
paléothérium là giống đực hay giống cái?
paléothérium là danh từ giống đực (dùng với un, le).