pantographe
pantographe nghĩa là máy thu phóng, máy vẽ truyền, khung lấy điện.
Nghĩa của pantographe
Danh từ · giống đực
- Máy thu phóng, máy vẽ truyền.
- Đường sắt Khung lấy điện.
Dạng từ của pantographe
Đi với mạo từ: un pantographe · le pantographe
| Số nhiều | pantographes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pantograph (mechanical drawing aid); pantograph (rail transport: device for collecting electrical current)
Câu hỏi thường gặp
pantographe nghĩa là gì?
pantographe (danh từ) nghĩa là máy thu phóng, máy vẽ truyền, khung lấy điện.
pantographe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pantographe (giọng Pháp chuẩn): /pɑ̃.tɔ.ɡʁaf/.
pantographe là giống đực hay giống cái?
pantographe là danh từ giống đực (dùng với un, le).