panicaut
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
panicaut nghĩa là mùi tàu, ngò gai.
Nghĩa của panicaut
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Mùi tàu, ngò gai.
Dạng từ của panicaut
Đi với mạo từ: un panicaut · le panicaut
| Số nhiều | panicauts |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eryngo, sea holly (of genus Eryngium)
Câu hỏi thường gặp
panicaut nghĩa là gì?
panicaut (danh từ) nghĩa là mùi tàu, ngò gai.
panicaut là giống đực hay giống cái?
panicaut là danh từ giống đực (dùng với un, le).