panlogisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
panlogisme nghĩa là thuyết phiếm lôgic.
Nghĩa của panlogisme
Danh từ · giống đực
- Triết học Thuyết phiếm lôgic.
Dạng từ của panlogisme
Đi với mạo từ: un panlogisme · le panlogisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ panlogism
Câu hỏi thường gặp
panlogisme nghĩa là gì?
panlogisme (danh từ) nghĩa là thuyết phiếm lôgic.
panlogisme là giống đực hay giống cái?
panlogisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).