TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

paniquer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pa.ni.ke/ giọng máy của trình duyệt

paniquer nghĩa là làm hoảng sợ, hốt hoảng.

Nghĩa của paniquer

Động từ

  1. Làm hoảng sợ; hốt hoảng, kinh hoàng.
    • à l'approche des examens, il est complètement paniquégần tới ngày thi, cậu ta hốt hoảng hẳn
    • Il n'y a pas de quoi paniquerchẳng có gì phải hốt hoảng

Chia động từ paniquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: paniquéHiện tại phân từ: paniquant

Hiện tại présent

  • je panique
  • tu paniques
  • il/elle panique
  • nous paniquons
  • vous paniquez
  • ils/elles paniquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai paniqué
  • tu as paniqué
  • il/elle a paniqué
  • nous avons paniqué
  • vous avez paniqué
  • ils/elles ont paniqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je paniquais
  • tu paniquais
  • il/elle paniquait
  • nous paniquions
  • vous paniquiez
  • ils/elles paniquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je paniquerai
  • tu paniqueras
  • il/elle paniquera
  • nous paniquerons
  • vous paniquerez
  • ils/elles paniqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je paniquerais
  • tu paniquerais
  • il/elle paniquerait
  • nous paniquerions
  • vous paniqueriez
  • ils/elles paniqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je panique
  • que tu paniques
  • qu'il/elle panique
  • que nous paniquions
  • que vous paniquiez
  • qu'ils/elles paniquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je paniquai
  • tu paniquas
  • il/elle paniqua
  • nous paniquâmes
  • vous paniquâtes
  • ils/elles paniquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • panique (tu)
  • paniquons (nous)
  • paniquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với paniquer

  • Se paniquer ne va pas aider. Hoảng loạn sẽ không giúp gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1989839
  • Paniquer n'aidera certainement pas. Hoảng loạn sẽ không giúp được gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11542332
  • Je pense que vous vous êtes paniqué. Tôi nghĩ ban hốt hoảng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2410518
  • Je pense que tu t'es paniqué. Tôi nghĩ ban hốt hoảng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2410522
  • J'ai paniqué. Tôi đã hoang mang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4678606

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to panic

Câu hỏi thường gặp

paniquer nghĩa là gì?

paniquer (động từ) nghĩa là làm hoảng sợ, hốt hoảng.

paniquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paniquer (giọng Pháp chuẩn): /pa.ni.ke/.

Chia động từ paniquer ở thì hiện tại thế nào?

je panique, tu paniques, il/elle panique, nous paniquons, vous paniquez, ils/elles paniquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.