TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pandectes

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

pandectes nghĩa là pháp điển.

Nghĩa của pandectes

Danh từ · giống cái

  1. Số nhiều (sử học) pháp điển (La Mã).

Dạng từ của pandectes

Đi với mạo từ: une pandectes · la pandectes

Câu hỏi thường gặp

pandectes nghĩa là gì?

pandectes (danh từ) nghĩa là pháp điển.

pandectes là giống đực hay giống cái?

pandectes là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.