papillon de nuit
danh từ giống đực (m)
/pa.pi.jɔ̃ də nɥi/ giọng máy của trình duyệt
papillon de nuit nghĩa là bướm đêm.
Nghĩa của papillon de nuit
Danh từ · giống đực
- Bướm đêm. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của papillon de nuit
Đi với mạo từ: un papillon de nuit · le papillon de nuit
| Số nhiều | papillons de nuit |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moth
Câu hỏi thường gặp
papillon de nuit nghĩa là gì?
papillon de nuit (danh từ) nghĩa là bướm đêm.
papillon de nuit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của papillon de nuit (giọng Pháp chuẩn): /pa.pi.jɔ̃ də nɥi/.
papillon de nuit là giống đực hay giống cái?
papillon de nuit là danh từ giống đực (dùng với un, le).