TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

panneau de signalisation

danh từ giống đực (m)
/pa.no d(ə) si.ɲa.li.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

panneau de signalisation nghĩa là biển báo giao thông.

Nghĩa của panneau de signalisation

Danh từ · giống đực

  1. Biển báo giao thông. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Un oiseau était posé sur le panneau de signalisation.Một con chim đậu lên biển báo giao thông.
    • Un oiseau était perché sur un panneau de signalisation.Một con chim đậu lên biển báo giao thông.

Dạng từ của panneau de signalisation

Đi với mạo từ: un panneau de signalisation · le panneau de signalisation

Số nhiềupanneaux de signalisation

Câu ví dụ với panneau de signalisation

  • Un oiseau était posé sur le panneau de signalisation. Một con chim đậu lên biển báo giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7575639
  • Un oiseau était perché sur un panneau de signalisation. Một con chim đậu lên biển báo giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7575643
  • Un oiseau s'était perché sur un panneau de signalisation. Một con chim đậu lên biển báo giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7575642

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ road sign, traffic sign

Câu hỏi thường gặp

panneau de signalisation nghĩa là gì?

panneau de signalisation (danh từ) nghĩa là biển báo giao thông.

panneau de signalisation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của panneau de signalisation (giọng Pháp chuẩn): /pa.no d(ə) si.ɲa.li.za.sjɔ̃/.

panneau de signalisation là giống đực hay giống cái?

panneau de signalisation là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.