Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ F — trang 5
1.734 mục từ bắt đầu bằng chữ F, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/9
- flexionnelXem flexion
- flibustercướp biển, ăn cắp, xoáy
- flibustierkẻ bất lương, đồ ăn cắp
- fliccảnh sát
- flingotsúng
- flinguesúng
- flinguerbắn
- flintthủy tinh flin
- flipotmiếng gỗ vá
- flippersay ma túy
- flirtsự ve vãn, sự tán tỉnh, người được ve vãn
- flirterve vãn, tán tỉnh
- flirteurkẻ ve vãn, kẻ tán tỉnh, ve vãn
- floctõm, tiếng rơi tõm
- flochetơ không xe
- floconnụ, túm, hạt mảnh dẹt
- floconnerkết nụ, kết túm
- floconneuseXem floconneux
- floconneuxkết nụ, kết túm
- floculationsự kết bông
- floculerkết bông
- flonflonhợp âm ồn ào, đoạn điệp
- flonflonsnhiều, vô số
- floraisonsự nở hoa, kỳ nở hoa
- floralXem fleur
- florehệ thực vật, thực vật chí
- florencesợi cước floxăngxơ
- florentinThuộc Flo-xăng-xơ
- florentinevải florentin
- floricolesống trên hoa
- florifèrecó hoa
- florilègetuyển tập
- florinđồng florin
- florissantthịnh vượng, phơi phới, rạng rỡ
- florèsfaire florès nổi tiếng, thành công
- floréaltháng hoa
- flosculeuxchỉ gồm hoa chiếc
- flotsóng, làn sóng, nước triều lên
- flotssức nổi
- flottablenổi được, nổi, thả bè được
- flottagesự thả bè, sự tuyến nổi
- flottaisonmớn nước
- flottantnổi, phấp phới, lùng thùng
- flottardHọc sinh chuẩn bị thi vào trường hải quân
- flottationphép tuyển nổi
- flotteđoàn tàu, hạm đội, hải quân
- flottementsự nổi
- flotternổi, bay phấp phới, phất phơ
- flotteronphao nhỏ
- flotteurphao
- flottilleđội tàu nhỏ, đội tàu
- floumờ, lờ mờ, không sít người
- flouerlường gạt
- flouvecây hoàng hoa
- fluagesự rão
- fluctuantdao động, biến động
- fluctuationsự dao động, sự biến động, dấu hiệu chuyển sóng
- fluctuerdao động, biến động, nổi
- fluerchảy, tuôn ra, trào ra
- fluetmảnh khảnh
- fluidechất lỏng, chất lưu, ảnh hưởng huyền bí
- fluidifiantchất làm lỏng
- fluidifierchuyển thành thể lỏng, lưu thể hóa, thêm chất trợ dung
- fluidiqueXem fluide danh từ giống đực
- fluiditétính lỏng, tính lưu
- fluorescencehiện tượng huỳnh quang
- fluorescenthuỳnh quang
- fluorescerphát huỳnh quang
- fluorescéineFluoretxein
- fluorhydriqueAxit fluohidric
- fluorécó fluo
- flushđồng hoa
- fluvialXem fleuve
- fluviatileở sông
- fluviomètreCái đo mực nước sông
- fluviométriqueđo mực nước sông
- fluxnước triều lên, sự tiến lên, sự tiến
- fluxerpha lỏng
- fluxionchứng sung huyết, chứng sưng
- fluxmètretừ thông kế
- flânesự đi chơi rong, thói thích chơi rong
- flânerđi chơi rong, lững thững
- flâneriesự đi chơi rong, thói thích chơi rong, cuộc đi chơi rong
- flâneurthích đi chơi rong, thích ở không, người đi chơi rong
- flâtrernằm bẹp giấu mình
- flèchemũi tên
- fléaucái néo, đòn cân
- fléchageSự vẻ mũi tên chỉ đường, sự cắm biển chỉ đường
- fléchercắm biển chỉ đường
- fléchettemũi nhỏ, phi tiêu
- fléchirgấp lại, bẻ cong, làm xiêu
- fléchissementsự gấp lại, sự oằn
- fléchéCó mũi hình mũi tên
- flémardlười biếng, kẻ lười biếng
- fléolecỏ lá gừng
- flétrihéo, nhăn nheo, héo hon
- flétrirlàm héo, làm tàn, làm yếu
- flétrissementsự héo
- flétrissuresự héo, sự héo hon
- flûteống sáo, bánh mì que, chán chưa
- flûteaucây trạch tả
- flûterthổi sáo
- flûtesêm dịu
- flûtiauNhư flûteau
- flûtistengười thổi sáo
- focbuồm mũi
- focaltiêu
- focaletiêu cự
- focalisationsự tụ tiêu, sự điều tiêu
- focalisertụ tiêu, điều tiêu
- foetalXem foetus
- foetusthai
- foisự tin, lòng tin, sự đoán chắc
- foiegan
- foincỏ khô, cỏ chăn nuôi
- foinsSự thất bại thảm hại
- foirailnơi họp hội chợ
- foirehội chợ, chợ phiên
- foirerỉa chảy, xì lửa dài
- foireuxỉa chảy, bê bết cứt, sợ sệt
- foislần, lượt
- foisonsự rất nhiều
- foisonnantnhiều, phong phú, tăng thể tích
- foisonnementsự có nhiều, sự tăng thể tích, sự phềnh ra
- foisonnercó nhiều, sinh sản nhiều, tăng thể tích
- folXem fou
- foliacécó hình lá, chìa lá
- foliaireXem feuille i
- folichonvui nhộn
- folichonnervui nhộn
- foliechứng điên, sự điên rồ, hành động điên rồ
- foliotờ sách
- folioterđánh số tờ, đánh số trang
- foliécó lá, thành lá, thành lớp mỏng
- folklorevăn học dân gian, truyền thống dân gian
- folkloriqueXem folklore
- folkloristeNhà văn học dân gian; nhà (nghiên cứu) truyền thống dân gian
- folksongdân ca ở
- follelưới to mắt
- follementđiên rồ, dại dột, hết sức
- follettàng tàng, gàn, ma xó
- folliculairenhà báo xoàng
- folliculetúi, nang, quả mõ
- folliculineFoliculin
- folliculiteviêm nang lông
- folâtrevui vẻ, đùa nghịch
- folâtrerchơi đùa vui vẻ, đùa nghịch
- folâtreriesự đùa nghịch, trò đùa nghịch, tính vui vẻ
- fomentateurkẻ xúi giục
- fomenterxúi giục
- foncerđóng đáy, đào sâu, sẫm ra
- foncierthuế ruộng đất
- foncièrementvề bản chất
- fonctionchức vụ, chức trách, chức năng
- fonctionnaireviên chức
- fonctionnalismethuyết chức năng
- fonctionnariserviên chức hóa
- fonctionnarismechế độ viên chức, chế độ bàn giấy
- fonctionnelloạn chức năng
- fonctionnementsự hoạt động, sự tiến hành
- fonctionnerhoạt động, tiến hành
- fonctionsđáy, phần dính đáy, một ít
- foncésẫm
- foncéeXem foncé
- fondđáy
- fondamentalcơ bản, chủ yếu, gốc
- fondamentalementcơ bản, hoàn toàn
- fondamentalismetrào lưu chính thống
- fondamentalisteNgười theo trào lưu chính thống
- fondantsngười sáng lập
- fondateurngười sáng lập
- fondationsự xây móng, móng, sự sáng lập
- fondatriceXem fondateur
- fondementcơ sở, nền tảng, lỗ đít
- fondementssáng lập, lập, bỏ tiền lập ra
- fonderthành lập, sáng lập, đặt cơ sở
- fondeurquản đốc xưởng đúc, thợ rót, thợ đúc
- fondeusemáy đúc
- fondisNhư fontis
- fondoirnơi rán mỡ
- fondoukkho hàng, quán hàng
- fondrenấu chảy, làm tan, đúc
- fondrièrechỗ lầy lội, ổ gà sũng nước
- fondsvốn, quỹ, đất đai
- fondunấu chảy, tan, mờ
- fonduemón pho mát rượu
- fondécó lý do, có căn cứ, người được ủy quyền
- fongibletiêu dùng
- fongicidediệt nấm, chất diệt nấm
- fongiformecó hình nấm
- fongiqueThuộc nấm
- fongositénốt sùi, tình trạng sùi
- fongueuxcó hình nấm, sùi
- fongusu sùi
- fontainenguồn nước, mạch nước, đài nước
- fontainierthợ máy nước, người dò mạch nước
- fontanellethóp
- fontangemũ ống
- fontesự tan, sự đúc, nghề đúc
- fontissự sụt đất