Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ F — trang 7
1.734 mục từ bắt đầu bằng chữ F, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 7/9
- fourragerlục lọi lung tung, cắt rơm cỏ, xáo lộn
- fourrageurkỵ binh phân kích
- fourragèreXem fourrager
- fourreaubao, bao dương vật
- fourrerđút, nhét, lót da lông thú
- fourreurthợ thuộc da lông
- fourrierthủy thủ thư lại
- fourrièrenơi giữ đồ vật
- fourrureda lông
- fourrélót da lông thú, có nhân, kẹp nhân
- fourréeXem fourré
- fourvoiementsự lạc đường, sự lạc lối, sự lầm đường
- fourvoyerlàm lạc đường, làm lạc lối, làm lầm đường
- foutaiseviệc nhỏ mọn, việc tầm thường
- fouteaucây sồi rừng
- foutoirsự lộn tùng phèo
- foutrallạ lùng, kỳ dị
- foutraqueđiên, người điên
- foutrevứt, ném, nện
- foutrementrất, quá hết sức
- foutriquetđồ bỏ đi
- foutulàm, cấu thành, nguy kịch
- foxNhư fox-terrier
- foxécó vị riêng
- foyardcây sồi rừng
- foyerbếp, lò, nhà
- foyersáo dài hẹp tà
- fracastiếng ầm
- fracassantầm
- fracassementsự làm gãy, sự làm vỡ tan, sự gãy
- fracasserlàm gãy răng rắc, làm vỡ tan
- fractionphân số, phần, bộ phận
- fractionnaireXem fraction i
- fractionnelchia rẽ, bè phái
- fractionnementsự phân chia, sự chia nhỏ, sự phân đoạn
- fractionnerphân chia, chia nhỏ, cất phân đoạn
- fracturationSự hình thành khe nứt (mạch dầu mỏ)
- fracturechỗ gãy xương, nếp gãy
- fracturerbẻ gãy, làm gãy
- fragiledễ vỡ, dễ gãy, yếu ớt
- fragilitétính dễ vỡ, tính dễ gãy, tính yếu ớt
- fragmentmảnh, mẩu
- fragmentairerời từng mảnh, rời từng mẫu
- fragmentairementtừng mảnh, từng mẩu
- fragmentationsự phân đoạn, sự xé nhỏ, sự đứt đoạn
- fragmenterphân đoạn, chia thành từng mẫu
- fraisự đẻ, trứng cá, trứng ếch
- fraiemùa cá đẻ
- frairiengày hội làng
- fraismát, tươi mát, tươi
- fraisagesự phay
- fraisequả dâu tây, mặt
- fraiserxếp nếp bồng, nhào, lăn
- fraisesthợ phay
- fraiseusemáy phay
- fraisilthan cháy sót, than qua lửa
- fraisièreNhư fraiseraie
- fraisurelỗ phay, lỗ loe
- framboisequả ngấy dâu, quả phúc bồn tử
- framboiserướp hương ngấy dâu
- framboisiercây ngấy dâu, cây phúc bồn tử
- framéengọn lao
- francthẳng thắn, ngay thật, đồng frăng
- franc-alleuđất miễn thuế
- franc-bordđất bãi bờ sông, mức nổi
- franc-bourgeoisthị dân tự do
- franc-comtoisThuộc xứ Phơ-răng sơ Công-tê
- franc-fiefthuế mua đất phong
- franc-parlerSự tự do ăn nói
- franc-tireurquân du kích, người hành động lẻ
- Francepháp
- franchementthực thà, thẳng thắn, mạnh dạn
- franchirnhảy qua, vượt, vượt qua
- franchisesự miễn, sự miễn trừ, tính thực thà
- franchissementsự nhảy qua, sự vượt qua
- francientiếng frăng xiêng
- franciquetiếng frăngxic
- francisationsự pháp hóa
- franciscainThầy tu dòng Thánh Phơ-răng-xoa
- franciserpháp hóa
- francisquebúa trận, huy hiệu búa trận
- francistechuyên gia tiếng pháp
- francomiễn cước phí, thẳng, thẳng thừng
- francophilethân pháp, người thân pháp
- francophilietính thân pháp
- francophobebài pháp, người bài pháp
- francophobietính bài pháp
- francophonenói tiếng pháp, người nói tiếng pháp
- francophonieCộng đồng nói tiếng Pháp
- frangediềm, tua viền, vân
- frangerviền tua, viền mép
- franginanh, em
- frangipanekem hạnh, bánh kem hạnh
- frangipaniercây đại, cây sứ
- franglaisTừ ngữ Anh trong tiếng Pháp
- franquismeChế độ Phơ-răng-cô
- franquisteNgười theo chế độ Phơ-răng-cô
- françaistiếng pháp, người pháp
- françaiseThuộc Pháp
- frappagesự rập nổi
- frappantgây ấn tượng mạnh, lạ lùng
- frappesự rập nổi, hình rập nổi, sự đánh máy
- frapperđánh, đập, đập vào
- frappeurthợ quai búa, thợ rập nối
- frappéướp lạnh, điên
- fraserNhư fraiser
- frasquehành động lầm lạc, hành động ngông cuồng
- fraterthầy tu dốt
- fraternelThuộc anh em
- fraternellementtheo tình anh em
- fraternisationsự kết thân
- fraterniserkết thân
- fraternitétình nghĩa anh em, bạn bè
- fratricidegiết anh, huynh đệ tương tàn, kẻ giết anh
- fratriegia tộc
- fraudesự gian lậu, sự buôn lậu, sự lậu thuế
- fraudergian lậu với, gian lậu, kẻ gian lậu
- frauduleusementbằng gian lậu
- frauduleuxgian lậu, gian
- fraxinellecây bạch tiền
- frayagesự thông luồng
- frayementviêm do cọ xát, hăm
- frayermở lối, khai thông, cọ vào
- frayeurmối khiếp sợ
- frayèrebãi cá đẻ
- fraîcheXem frais
- fraîchementvừa mới, lạnh nhạt
- fraîcheursự mát mẻ, trời mát, sự tươi
- fraîchinmùi cá tươi, mùi nước biển
- fraîchirmát ra, trở ra, thổi mạnh lên
- fredainesự ngông cuồng
- fredonnementsự hát lầm rầm, bài hát lầm rầm
- fredonnerhát lầm rầm
- free-jazznhạc ja tự do
- freezerkhoang nước đá
- freincái hãm, cái phanh
- freinagesự hãm hại, sự phanh lại
- freinerhãm lại, phanh lại
- freintesự hao, sự hao hụt
- frelatagesự pha trộn
- frelaterpha trộn
- frelatépha trộn, pha tạp
- freluchebúp tua bằng tơ
- freluquetanh chàng lăng nhăng
- fresquelối vẽ nề, tranh nề, tranh tường
- fresquistehọa sĩ tranh nề, họa sĩ tranh tường
- fressurebộ lòng chay
- fretcước vận chuyển, sự thuê tàu, tiền thuê tàu
- fretincá vụn, cá nhỏ, đồ bỏ
- freudienXem freudisme
- freudismeThuyết Phơ-rớt
- freuxquạ mỏ hẹp
- friabilitétính bở, tính mủn
- friablebở, mủn
- friandthích, chuộng, háu ăn
- friandisekẹo bánh, tính háu ăn, tính thích ăn ngon
- fricxìn, tiền
- fric-fracsự ăn trộm
- fricandeaumiếng thịt tiêm mỡ, miếng cá tiêm mỡ
- fricassernấu thành ragu, xài phí
- fricasséemón ragu thịt
- fricatifxát
- fricheđất bỏ hoang
- frichtimón ăn
- fricotMón ăn nấu qua loa
- fricotageSự xoay sở ám muội
- fricoternấu ragu, xoay sở, mưu đồ
- fricoteurKẻ xoay sở ám muội
- frictionsự xoa
- frictionnelXem friction
- frictionnerxoa
- frigidairetủ lạnh
- frigidelạnh lẽo, lạnh ngắt, không hứng tình
- frigiditétính nhạt ngắt
- frigomáy ướp lạnh, thịt ướp lạnh
- frigorieFrigo (calo âm)
- frigorifierướp lạnh
- frigorifiquelàm lạnh, nhà máy lạnh, máy lạnh
- frileusementTỏ ra yếu thế chịu rét
- frileuxyếu chịu rét, sợ rét, lạnh lẽo
- frimasthơ ca sương giá, gió lạnh đầu mùa
- frimebề ngoài giả dối, chuyện ba láp
- frimoussebộ mặt non choẹt
- fringalecơn đói cồn cào
- fringantđộng đậy luôn, không chịu đứng yên, đỏm dáng
- fringue
- fringuermặc cho, nhảy nhót
- friperlàm nhàu, làm nhăn nheo, nuốt ừng ực
- friperiequần áo cũ
- fripierNgười bán quần áo cũ
- friponđứa bé láu lỉnh, đứa bé tinh ranh, kẻ bất lương
- friponnerăn cắp, ăn trộm
- friponneriehành động bất lương, việc trộm cắp
- fripouilleTên vô lại
- friquetchim sẻ
- frirerán
- frisagesự uốn xoăn
- frisediềm mũ cột, dải trang trí, đường gờ
- friselissự rung rinh, sự rì rào
- friseruốn xoăn, lướt qua, xoăn