fragmentation
fragmentation nghĩa là sự phân đoạn, sự xé nhỏ, sự đứt đoạn.
Nghĩa của fragmentation
Danh từ · giống cái
- Sự phân đoạn, sự chia (cắt, đập.) thành từng mẫu, sự xé nhỏ.
- Sinh vật học; sinh lý học Sự đứt đoạn (thể nhiễm sắc).
Dạng từ của fragmentation
Đi với mạo từ: une fragmentation · la fragmentation
| Số nhiều | fragmentations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fragmentation
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fragmentation
Câu hỏi thường gặp
fragmentation nghĩa là gì?
fragmentation (danh từ) nghĩa là sự phân đoạn, sự xé nhỏ, sự đứt đoạn.
fragmentation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fragmentation (giọng Pháp chuẩn): /fʁaɡ.mɑ̃.ta.sjɔ̃/.
fragmentation là giống đực hay giống cái?
fragmentation là danh từ giống cái (dùng với une, la).