TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

France

giọng máy của trình duyệt

France nghĩa là pháp.

Nghĩa của France

Địa danh

  1. Pháp.

Câu ví dụ với France

  • Je ne sais pas quand il est revenu de France. Tôi không biết anh ấy từ Pháp về khi nào.Tatoeba #390288
  • On dit que c'est la meilleure joueuse de tennis de France. Người ta bảo rằng chị ấy là người chơi quần vợt giỏi nhất nước Pháp.Tatoeba #390300
  • Il a décidé d'aller en France. Anh ấy quyết định đi đến Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #132335
  • Elle quitta la France pour l'Amérique. Cô ấy rời Pháp để đến Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #338086
  • La France se situe en Europe Occidentale. Nước Pháp nằm ở khu vực Tây Âu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1540954
  • Akiko a plusieurs amis en France. Akiko có vài người bạn ở Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135338
  • Je soutiens la France en Coupe du monde. Tôi ủng hộ đội Pháp ở World Cup. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8731500
  • Elle vient de France. Cô ấy đến từ Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #905743

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

France nghĩa là gì?

France (địa danh) nghĩa là pháp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.